戴维斯

戴维斯
Dàiwéi
đội duy tư

Đội Duy Tư (họ Davis hoặc Davies)

1 nghĩa#6662
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đội Duy Tư (họ Davis hoặc Davies)

    英美常见的人名yīngměi chángjiàn de rénmíng

    • Davis là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.