Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
/
戳得住
戳得住
trạc đắc trú
đứng vững; chịu đựng được; đáp ứng được yêu cầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng vững; chịu đựng được; đáp ứng được yêu cầu
- 。
Anh ấy có thể đương đầu với thử thách này.
- 貳动động từ
chịu được thử thách; đứng vững trước kiểm nghiệm
- 。
Kế hoạch này có thể chịu được thử thách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
戳得住
Phồn thể戳
trạc đắc trú
đứng vững; chịu đựng được; đáp ứng được yêu cầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng vững; chịu đựng được; đáp ứng được yêu cầu
- 。
Anh ấy có thể đương đầu với thử thách này.
- 貳动động từ
chịu được thử thách; đứng vững trước kiểm nghiệm
- 。
Kế hoạch này có thể chịu được thử thách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao