戳得住

戳得住
chuōdezhù
trạc đắc trú

đứng vững; chịu đựng được; đáp ứng được yêu cầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng vững; chịu đựng được; đáp ứng được yêu cầu

    • Anh ấy có thể đương đầu với thử thách này.

  2. động từ

    chịu được thử thách; đứng vững trước kiểm nghiệm

    • Kế hoạch này có thể chịu được thử thách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.