戮力同心

戮力同心
tóngxīn
lục lực đồng tâm

đồng lòng hợp sức cùng nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đồng lòng hợp sức cùng nhau [thành ngữ]

    • Chúng ta đồng lòng, nhất định sẽ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.