戛然而止

戛然而止
jiáránérzhǐ
kiết nhiên nhi chỉ

dừng lại đột ngột (đặc biệt chỉ âm thanh) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    dừng lại đột ngột (đặc biệt chỉ âm thanh) [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy đột ngột dừng lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.