Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
戛戛独造
戛戛独造
kiết kiết độc tạo
sáng tạo; ý tưởng sáng tạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng tạo; ý tưởng sáng tạo
- ,。
Tác phẩm của anh ấy độc đáo và khác biệt.
- 貳形tính từ
nguyên bản; gốc; vốn có
- ,。
Tác phẩm của anh ấy rất độc đáo, khác biệt với mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
戛戛独造
Phồn thể戛戛獨造
kiết kiết độc tạo
sáng tạo; ý tưởng sáng tạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng tạo; ý tưởng sáng tạo
- ,。
Tác phẩm của anh ấy độc đáo và khác biệt.
- 貳形tính từ
nguyên bản; gốc; vốn có
- ,。
Tác phẩm của anh ấy rất độc đáo, khác biệt với mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao