战略性

战略性
zhànlüèxìng
chiến lược tính

có tính chiến lược; mang tính chiến lược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có tính chiến lược; mang tính chiến lược

    • Đây là một quyết định mang tính chiến lược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.