战火纷飞

战火纷飞
zhànhuǒfēnfēi
chiến hoả phân phi

lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi; chìm trong khói lửa chiến tranh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi; chìm trong khói lửa chiến tranh [thành ngữ]

    • Trong những năm tháng chiến tranh loạn lạc, cuộc sống của người dân rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.