或体

或体
huò
hoặc thể

dị thể chữ; chữ biến thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dị thể chữ; chữ biến thể

  2. danh từ

    dạng chữ thay thế; dị thể chữ Hán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • nhất(một, ranh giới)HỘI Ý

Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.

(bao trên-phải)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.