我方

我方
fāng
ngã phương

bên chúng tôi; phía chúng tôi

1 nghĩa#11154
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    bên chúng tôi; phía chúng tôi

    代表说话人所在的一方或团体dàibiǎo shuōhuà rén suǒzài de yī fāng huò tuántǐ

    • Phía chúng tôi đồng ý với kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.