己方

己方
fāng
kỷ phương

bên ta; phía ta

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên ta; phía ta

    • Các thành viên đội của chúng tôi đều rất chăm chỉ.

  2. danh từ

    phe ta; phía mình; bên mình

    • Các thành viên đội mình đều rất cố gắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.