成败得失

成败得失
chéngbàishī
thành bại đắc thất

thành công hay thất bại, được mất hơn thua [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành công hay thất bại, được mất hơn thua [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học hỏi từ thành công và thất bại.

  2. danh từ

    được mất thành bại; cân nhắc hơn thiệt [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phân tích thành bại được mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.