Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成瘾性
成瘾性
thành ẩn tính
tính gây nghiện; độ gây nghiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính gây nghiện; độ gây nghiện
- 。
Loại thuốc này có tính gây nghiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)HÌNH THANH
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
成瘾性
Phồn thể成癮性
thành ẩn tính
tính gây nghiện; độ gây nghiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính gây nghiện; độ gây nghiện
- 。
Loại thuốc này có tính gây nghiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)HÌNH THANH
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao