成瘾性

成瘾性
chéngyǐnxìng
thành ẩn tính

tính gây nghiện; độ gây nghiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính gây nghiện; độ gây nghiện

    • Loại thuốc này có tính gây nghiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.