成活率

成活率
chénghuó
thành hoạt luật

tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt

    • Tỷ lệ sống sót của loại cây này rất cao.

  2. danh từ

    tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.