Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成活率
成活率
thành hoạt luật
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt
- 。
Tỷ lệ sống sót của loại cây này rất cao.
- 貳名danh từ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành công
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
成活率
Phồn thể成
thành hoạt luật
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành hoạt
- 。
Tỷ lệ sống sót của loại cây này rất cao.
- 貳名danh từ
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành công
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao