成年者

成年者
chéngniánzhě
thành niên giả

người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)

    • Người trưởng thành có thể bỏ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.