成就感

成就感
chéngjiùgǎn
thành tựu cảm

cảm giác thành tựu; cảm giác hoàn thành

1 nghĩa#40076
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác thành tựu; cảm giác hoàn thành

    • Anh ấy có cảm giác thành tựu rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.