成家

成家
chéngjiā
thành gia

lập gia đình; lấy vợ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21488
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập gia đình; lấy vợ

    • Anh ấy muốn lập gia đình sớm.

  2. động từ

    lập gia đình; trở thành chuyên gia được công nhận

    • Anh ấy đã thành gia lập nghiệp rồi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.