Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成家
成家
thành gia
lập gia đình; lấy vợ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21488
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lập gia đình; lấy vợ
- 。
Anh ấy muốn lập gia đình sớm.
- 貳动động từ
lập gia đình; trở thành chuyên gia được công nhận
- 。
Anh ấy đã thành gia lập nghiệp rồi.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
成家
Phồn thể成
thành gia
lập gia đình; lấy vợ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21488
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lập gia đình; lấy vợ
- 。
Anh ấy muốn lập gia đình sớm.
- 貳动động từ
lập gia đình; trở thành chuyên gia được công nhận
- 。
Anh ấy đã thành gia lập nghiệp rồi.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao