成婚

成婚
chénghūn
thành hôn

kết hôn; se duyên

1 nghĩa#27926
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết hôn; se duyên

    • Họ đã kết hôn vào năm ngoái.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.