择日

择日
trạch nhật

chọn ngày (lành); định ngày (tổ chức sự kiện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn ngày (lành); định ngày (tổ chức sự kiện)

    • Chúng ta sẽ chọn ngày khác để nói chuyện.

  2. động từ

    chọn ngày lành; trạch nhật

    • Chúng ta chọn ngày không bằng gặp ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.