成反比

成反比
chéngfǎn
thành phản tỷ

tỉ lệ nghịch với

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỉ lệ nghịch với

    • Hai đại lượng này tỉ lệ nghịch.

  2. động từ

    tỉ lệ nghịch với

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.