Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成功镇
成功镇
thành công trấn
thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan
- 。
Thành Công trấn ở huyện Đài Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
成功镇
Phồn thể成功鎮
thành công trấn
thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan
- 。
Thành Công trấn ở huyện Đài Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao