戏台

戏台
tái
hí đài

lễ tân; quầy tiếp tân; sân khấu phía trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ tân; quầy tiếp tân; sân khấu phía trước

    • Màn trình diễn trên sân khấu rất tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.