戏剧家

戏剧家
jiā
hí kịch gia

nhà viết kịch; nhà soạn kịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà viết kịch; nhà soạn kịch

    • Ông ấy là một nhà viết kịch nổi tiếng.

  2. danh từ

    nhà soạn kịch; kịch tác gia

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.