Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
/
戏剧
戏剧
hí kịch
kịch; vở kịch; sân khấu
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6398
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch; vở kịch; sân khấu
中用对话和表演讲述故事的艺术形式yòng duìhuà hé biǎoyǎn jiǎngshù gùshì de yìshù xíngshì
- 。
Tôi thích xem kịch.
- 貳名danh từ
kịch; kịch bản; nghệ thuật sân khấu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
戏剧
Phồn thể戲劇
hí kịch
kịch; vở kịch; sân khấu
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6398
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch; vở kịch; sân khấu
中用对话和表演讲述故事的艺术形式yòng duìhuà hé biǎoyǎn jiǎngshù gùshì de yìshù xíngshì
- 。
Tôi thích xem kịch.
- 貳名danh từ
kịch; kịch bản; nghệ thuật sân khấu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao