戏剧

戏剧
hí kịch

kịch; vở kịch; sân khấu

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6398
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch; vở kịch; sân khấu

    用对话和表演讲述故事的艺术形式yòng duìhuà hé biǎoyǎn jiǎngshù gùshì de yìshù xíngshì

    • Tôi thích xem kịch.

  2. danh từ

    kịch; kịch bản; nghệ thuật sân khấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.