懒音

懒音
lǎnyīn
lãn âm

âm lười (hiện tượng rút gọn âm trong phát âm); phát âm tắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    âm lười (hiện tượng rút gọn âm trong phát âm); phát âm tắt

    • Lãn âm là một khái niệm trong ngôn ngữ học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.