懂门儿

懂门儿
dǒngménr
đổng môn nhi

người biết nghề; người thạo việc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người biết nghề; người thạo việc

    • Anh ấy là người biết việc.

  2. tính từ

    không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo

    • Anh ấy rất chuyên nghiệp.

  3. danh từ

    người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia

    • Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.

  4. động từ

    thạo việc; am tường; biết rành

    • Anh ấy rất am hiểu về ngành này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH

Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.