- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
viêm túi thừa (diverticulitis)
viêm túi thừa (diverticulitis)
Viêm túi thừa là một bệnh của hệ tiêu hóa.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
viêm túi thừa (diverticulitis)
viêm túi thừa (diverticulitis)
Viêm túi thừa là một bệnh của hệ tiêu hóa.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.