憔悴

憔悴
qiáocuì
tiều tuỵ

tiều tụy; hốc hác; xanh xao

4 nghĩa#20736
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiều tụy; hốc hác; xanh xao

    • Anh ấy trông rất tiều tụy.

  2. tính từ

    tiều tụy; hốc hác; xanh xao gầy mòn

  3. tính từ

    tiều tụy; hốc hác

  4. tính từ

    tiều tụy; héo úa; hao gầy (người hoặc cây cỏ)

    • Cái cây này trông rất héo úa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.