慨叹

慨叹
kǎitàn
khái thán

thở dài tiếc nuối; cảm thán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở dài tiếc nuối; cảm thán

    • Anh ấy than thở rằng mình đã không cố gắng sớm hơn.

  2. động từ

    văn ai điếu; bài văn tế

    • Anh ấy than thở sự đời vô thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.