慢行道

慢行道
mànxíngdào
mạn hành đạo

làn đường chậm; đường dành cho xe chậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làn đường chậm; đường dành cho xe chậm

    • Xin hãy đi làn đường chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.