慢腾腾

慢腾腾
mànténgténg
mạn đằng đằng

nếu như; giả sử; lỡ như

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nếu như; giả sử; lỡ như

    • Anh ấy đi một cách chậm rãi.

  2. tính từ

    (văn) thư thái; thong thả; ung dung

  3. tính từ

    đờ đẫn; trì trệ; ì ạch

    • Anh ấy đi một cách chậm chạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.