- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
nếu như; giả sử; lỡ như
nếu như; giả sử; lỡ như
Anh ấy đi một cách chậm rãi.
(văn) thư thái; thong thả; ung dung
đờ đẫn; trì trệ; ì ạch
Anh ấy đi một cách chậm chạp.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
nếu như; giả sử; lỡ như
nếu như; giả sử; lỡ như
Anh ấy đi một cách chậm rãi.
(văn) thư thái; thong thả; ung dung
đờ đẫn; trì trệ; ì ạch
Anh ấy đi một cách chậm chạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.