慢碳

慢碳
màntàn
mạn thán

tinh bột chậm tiêu; carbohydrate chỉ số đường huyết thấp (low-GI)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh bột chậm tiêu; carbohydrate chỉ số đường huyết thấp (low-GI)

    • Thực phẩm chậm tiêu hóa có lợi cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.