慢慢来

慢慢来
mànmànlái
mạn mạn lai

từ từ thôi; không cần vội

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ từ thôi; không cần vội

    不用急,一点一点地做búyòng jí, yìdiǎn yìdiǎn de zuò

    • Bạn cứ từ từ, đừng vội.

  2. trạng từ

    từ từ thôi; không cần vội

    不着急;慢慢做;不用快búzháojí;màanman zuò;búyòng kuài

    • Bạn cứ từ từ thôi, đừng vội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.