慢慢吃

慢慢吃
mànmànchī
mạn mạn cật

Ăn từ từ thôi!; Mời dùng bữa!

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    Ăn từ từ thôi!; Mời dùng bữa!

    • Bạn cứ từ từ ăn, không cần vội.

  2. trạng từ

    ăn từ từ; dùng bữa từ tốn; mời dùng bữa

    • Bạn cứ ăn từ từ, không cần vội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.