慢性病

慢性病
mànxìngbìng
mạn tính bệnh

bệnh mãn tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh mãn tính

    • Bệnh mãn tính cần điều trị lâu dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.