慢性子

慢性子
mànxìngzi
mạn tính tử

người tính chậm chạp; người ăn chậm làm chậm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tính chậm chạp; người ăn chậm làm chậm

    • Anh ấy là một người chậm chạp.

  2. danh từ

    người tính chậm chạp; người thủng thẳng

  3. danh từ

    người chậm chạp; kẻ làm gì cũng chậm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.