慢吞吞

慢吞吞
màntūntūn
mạn thôn thôn

chậm chạp; ì ạch

2 nghĩa#29878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm chạp; ì ạch

    • Anh ấy luôn làm mọi việc một cách chậm chạp.

  2. tính từ

    chậm chạp; ì ạch (một cách khó chịu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.