慑服

慑服
shè
nhiếp phục

khuất phục vì sợ hãi; uy hiếp khuất phục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuất phục vì sợ hãi; uy hiếp khuất phục

    • Khí thế của anh ấy đã khiến mọi người phải khuất phục.

  2. động từ

    khuất phục vì sợ hãi; bị uy hiếp mà phục tùng

    • Anh ta bị sức mạnh của kẻ thù khuất phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.