慎言

慎言
shènyán
thận ngôn

thận trọng lời nói; ăn nói cẩn thận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thận trọng lời nói; ăn nói cẩn thận

    • Xin hãy nói cẩn thận.

  2. động từ

    thận trọng lời nói; giữ miệng

    • Xin bạn hãy thận trọng lời nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.