Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
慈照寺
慈照寺
từ chiếu tự
chùa Từ Chiếu, tên chính thức của chùa Ginkakuji (Kim Các Tự bạc) ở đông bắc Kyōto, Nhật Bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa Từ Chiếu, tên chính thức của chùa Ginkakuji (Kim Các Tự bạc) ở đông bắc Kyōto, Nhật Bản
- 。
Chùa Từ Chiếu là một ngôi chùa ở Kyoto, Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
慈照寺
Phồn thể慈
từ chiếu tự
chùa Từ Chiếu, tên chính thức của chùa Ginkakuji (Kim Các Tự bạc) ở đông bắc Kyōto, Nhật Bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa Từ Chiếu, tên chính thức của chùa Ginkakuji (Kim Các Tự bạc) ở đông bắc Kyōto, Nhật Bản
- 。
Chùa Từ Chiếu là một ngôi chùa ở Kyoto, Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù