Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
慈江道
慈江道
từ giang đạo
tỉnh Từ Giang, miền bắc Bắc Triều Tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Từ Giang, miền bắc Bắc Triều Tiên
- 。
Chagang là một tỉnh của Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
慈江道
Phồn thể慈
từ giang đạo
tỉnh Từ Giang, miền bắc Bắc Triều Tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Từ Giang, miền bắc Bắc Triều Tiên
- 。
Chagang là một tỉnh của Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù