愣干

愣干
lènggàn
lăng cán

làm liều; làm bừa; hành động thiếu suy nghĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm liều; làm bừa; hành động thiếu suy nghĩ

    • Anh ấy luôn làm việc liều lĩnh, không nghĩ đến hậu quả.

  2. động từ

    cứ nhắm mắt làm theo cách của mình; bướng bỉnh cố làm

    • Anh ấy luôn khăng khăng làm theo ý mình, không nghe ý kiến người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • võng(lưới, mắc kẹt)HỘI Ý
  • phương(phương hướng)HÀI THANH

Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.