愣头青

愣头青
lèngtóuqīng
lăng đầu thanh

kẻ bồng bột liều lĩnh; thanh niên nông nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ bồng bột liều lĩnh; thanh niên nông nổi

    • Anh ấy là một người trẻ tuổi bốc đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • võng(lưới, mắc kẹt)HỘI Ý
  • phương(phương hướng)HÀI THANH

Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.