愣劲儿

愣劲儿
lèngjìnr
lăng kình nhi

hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh

    • Anh ấy có một sự bốc đồng.

  2. danh từ

    hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh

    • Anh ấy làm việc có một sự hăng hái.

  3. danh từ

    cường độ; mức độ (lực); sức mạnh

    • Anh ấy có một sự bướng bỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • võng(lưới, mắc kẹt)HỘI Ý
  • phương(phương hướng)HÀI THANH

Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.