Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
/
愣劲儿
愣劲儿
lăng kình nhi
hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh
- 。
Anh ấy có một sự bốc đồng.
- 貳名danh từ
hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh
- 。
Anh ấy làm việc có một sự hăng hái.
- 參名danh từ
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
- 。
Anh ấy có một sự bướng bỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ愣劲儿
Phồn thể愣勁兒
lăng kình nhi
hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh
- 。
Anh ấy có một sự bốc đồng.
- 貳名danh từ
hăng hái bồng bột; khí thế liều lĩnh
- 。
Anh ấy làm việc có một sự hăng hái.
- 參名danh từ
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
- 。
Anh ấy có một sự bướng bỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù