Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感质
感质
cảm chất
qualia (khái niệm triết học về trải nghiệm chủ quan của giác quan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
qualia (khái niệm triết học về trải nghiệm chủ quan của giác quan)
- 。
Cảm chất là một khái niệm trong triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感质
Phồn thể感質
cảm chất
qualia (khái niệm triết học về trải nghiệm chủ quan của giác quan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
qualia (khái niệm triết học về trải nghiệm chủ quan của giác quan)
- 。
Cảm chất là một khái niệm trong triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù