感觉到

感觉到
gǎnjuédào
cảm giác đáo

cảm; cảm thấy; xúc động

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm; cảm thấy; xúc động

    • Tôi cảm thấy rất lạnh.

  2. động từ

    dò tìm; phát hiện; cảm biến

  3. động từ

    phát hiện; trinh sát; thám tử

  4. động từ

    nhận ra; nhận thấy; phát hiện

  5. động từ

    giác ngộ; nhận ra; hiểu ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.