感染者

感染者
gǎnrǎnzhě
cảm nhiễm giả

người bị nhiễm (bệnh); người nhiễm (vi rút/vi khuẩn)

1 nghĩa#26404
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị nhiễm (bệnh); người nhiễm (vi rút/vi khuẩn)

    • Người nhiễm bệnh cần được cách ly.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.