感染力

感染力
gǎnrǎn
cảm nhiễm lực

sức lan tỏa; sức truyền cảm; tính lây lan

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41961
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức lan tỏa; sức truyền cảm; tính lây lan

    • Khả năng lây nhiễm của loại virus này rất mạnh.

  2. danh từ

    sức hút; sức truyền cảm; sức lan tỏa

    • Màn trình diễn của anh ấy rất có sức hút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.