感情史

感情史
gǎnqíngshǐ
cảm tình sử

lịch sử tình ái; quá khứ tình cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch sử tình ái; quá khứ tình cảm

    • Anh ấy không có lịch sử tình trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.