Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感情史
感情史
cảm tình sử
lịch sử tình ái; quá khứ tình cảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lịch sử tình ái; quá khứ tình cảm
- 。
Anh ấy không có lịch sử tình trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
感情史
Phồn thể感
cảm tình sử
lịch sử tình ái; quá khứ tình cảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lịch sử tình ái; quá khứ tình cảm
- 。
Anh ấy không có lịch sử tình trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù