爱意

爱意
ài
ái ý

tình yêu; tình ái; ái tình

1 nghĩa#13791
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình yêu; tình ái; ái tình

    对某人的喜爱和感情duì mǒurén de xǐhuài hé gǎnqíng

    • Trong mắt anh ấy tràn đầy tình yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.