感性认识

感性认识
gǎnxìngrènshi
cảm tính nhận thức

nhận thức cảm tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhận thức cảm tính

    • Nhận thức cảm tính là giai đoạn sơ cấp của nhận thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.